HD 05-HD/VPTW (27/5/2026)
Nghị định 30/2020/NĐ-CP
9 Điểm riêng biệt bắt buộc
Font Times, A4, Lề trái 30
| STT | Thành phần thể thức | Hướng dẫn 05-HD/VPTW (Đảng) | Nghị định 30/2020/NĐ-CP (Nhà nước) | So sánh & Đánh giá | Mã lỗi & Tự động sửa (v6.0.0) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Tiêu đề / Quốc hiệu
Khác biệt 100% |
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Cỡ chữ:15 pt
Kiểu chữ:In hoa, Đứng, Đậm
Đường kẻ:Nét liền dài bằng độ dài tiêu đề (ngăn cách với ngày tháng).
Lưu ý:Văn bản Đảng KHÔNG có Quốc hiệu và KHÔNG có "Độc lập - Tự do - Hạnh phúc"!
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2025
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Dòng 1:Quốc hiệu in hoa, 12-13pt, Đứng đậm.
Dòng 2:Tiêu ngữ 13-14pt, Đứng đậm: "Độc lập - Tự do - Hạnh phúc".
Đường kẻ:Dài bằng độ dài dòng Tiêu ngữ.
|
Khác biệt tuyệt đối:
|
D_QH01 Thiếu tiêu đề Đảng D_QH02 Sai cỡ chữ 15pt D_QH03 Không in hoa, đứng đậm D_QH04 Lẫn lộn Quốc hiệu NĐ 30 Tự động sửa: Tạo tiêu đề chuẩn Đảng 15pt và kẻ đường liền chuẩn xác. |
| 2 |
Tên cơ quan ban hành
Khác biệt |
Cấp trên:In hoa, 14 pt, Đứng
Ban hành:In hoa, 14 pt, Đứng, Đậm
Ngăn cách:Dấu sao (*) ở giữa thay vì đường kẻ.
ĐẢNG BỘ TỈNH LÂM ĐỒNG
ĐẢNG UỶ ĐẶC KHU PHÚ QUÝ
*
Số 127-QĐ/TW
|
Cấp trên:In hoa, 12-13 pt, Đứng
Ban hành:In hoa, 12-13 pt, Đứng, Đậm
Ngăn cách:Đường kẻ ngang ngắn (1/3 đến 1/2 tên cơ quan).
|
Điểm khác nhau:
|
D_CQ01 Sai cỡ chữ cơ quan 14pt D_CQ02 Cơ quan ban hành chưa in đậm D_CQ03 Thiếu dấu sao (*) ngăn cách Tự động sửa: Chuẩn hóa 14pt và chèn dấu sao (*) chuẩn tâm. |
| 3 |
Số và ký hiệu
Khác biệt |
Cỡ chữ:14 pt, in thường, đứng.
Định dạng:Số [Số]-[Loại]/[CơQuan]
Từ "Số":Không có dấu hai chấm (:) sau từ "Số" (chỉ cách 1 space).
Dấu nối:Gạch nối (-) giữa số và loại; Gạch chéo (/) giữa loại và cơ quan.
Ví dụ:Số 127-QĐ/TW, Số 05-HD/VPTW, Số 06-CT/TU
|
Cỡ chữ:12-13 pt, in thường, đứng.
Định dạng:Số: [Số]/[Loại]-[CơQuan]
Từ "Số":Có dấu hai chấm (Số:).
Ví dụ:Số: 123/QĐ-UBND, Số: 45/BC-EVN
|
Đảo ngược dấu và cỡ chữ:
|
D_SK01 Chữ "Số" bị thừa dấu hai chấm (:) D_SK02 Sai cấu trúc gạch nối/gạch chéo D_SK03 Số < 10 thiếu số 0 trước D_SK04 Sai cỡ chữ số hiệu 14pt Tự động sửa: Chuyển cấu trúc sang chuẩn Đảng Số XX-LOAI/CQ. |
| 4 |
Địa danh & Ngày tháng
Tương đồng |
Cỡ chữ:14 pt, in thường, Nghiêng.
Quy tắc:Ngày < 10 và tháng 1, 2 phải có số 0 phía trước. Giữa địa danh và ngày có dấu phẩy (,).
Vị trí:Đặt ngay dưới đường kẻ nét liền của Tiêu đề Đảng.
Ví dụ:Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026
|
Cỡ chữ:13-14 pt, in thường, Nghiêng.
Quy tắc:Ngày < 10 và tháng 1, 2 có số 0. Đặt dưới Tiêu ngữ.
|
Quy tắc ngày tháng giống nhau:
Logic kiểm tra ngày < 10 (số 0) và tháng < 3 (số 0) dùng chung 100%. Khác biệt: Đảng quy định cố định 14pt. |
SK02 Ngày thiếu số 0 (chung) SK03 Tháng 1,2 thiếu số 0 (chung) D_DD01 Sai cỡ chữ ngày tháng 14pt |
| 5 |
Tên loại & Trích yếu
Khác biệt |
Tên loại:In hoa, 15-16 pt, Đứng, Đậm
Trích yếu:In thường, 14-15 pt, Đứng, Đậm (viết thường chữ đầu).
Dấu kẻ:Dưới trích yếu có 05 dấu gạch nối (-----)
Công văn:Trích yếu nằm dưới Số hiệu: "về việc..." (in thường, cỡ 12pt, Nghiêng). KHÔNG có chữ "V/v"!
QUYẾT ĐỊNH
về việc phân công công tác...
-----
|
Tên loại:In hoa, 13-14 pt, Đứng, Đậm
Trích yếu:In thường, 13-14 pt, Đứng, Đậm. Dưới có đường kẻ nét liền 1/3 - 1/2.
Công văn:Bắt đầu bằng "V/v ...", cỡ 12-13pt, Đứng.
|
Điểm khác nhau:
|
D_TL01 Tên loại sai cỡ (phải 15-16pt) D_TY01 Trích yếu sai cỡ (phải 14-15pt) D_TY02 Thiếu 5 dấu gạch nối (-----) D_CV01 Công văn dùng sai "V/v" (phải là 'về việc...') D_CV02 Trích yếu công văn chưa in nghiêng 12pt Tự động sửa: Tự sửa V/v thành 'về việc...', chỉnh cỡ 12pt nghiêng. |
| 6 |
Nội dung văn bản (Thân bài)
Khác biệt |
Cỡ chữ:14 - 15 pt, in thường, đứng.
Căn lề:Dàn đều 2 lề (Justify). Thụt đầu dòng khoảng 10 mm (28.35pt).
Dãn đoạn:Spacing tối thiểu 6 pt.
Dãn dòng:18 pt đến 22 pt (Exactly)
Dấu cuối:Kết thúc văn bản có dấu chấm (.).
Căn cứ:Trước mỗi căn cứ có dấu gạch ngang (-), cuối căn cứ có dấu (;), riêng căn cứ cuối có dấu (.).
Mục/Điều:Phần/Chương: Đứng đậm 14-15pt. Tên Phần/Chương: In hoa đậm. Điều 1. Tên điều: Đứng đậm 14-15pt. Khoản: 1., 2. Điểm: a), b)
|
Cỡ chữ:13 - 14 pt, in thường, đứng.
Căn lề:Justify. Thụt đầu dòng 1 - 1.27 cm.
Dãn dòng:1.15 - 1.5 lines hoặc Multiple.
Căn cứ:In nghiêng, không bắt buộc có gạch ngang (-).
|
Điểm khác nhau:
|
D_ND01 Cỡ chữ nội dung sai (phải 14-15pt) D_ND02 Căn cứ thiếu dấu gạch ngang (-) D_ND03 Căn cứ sai dấu chấm phẩy (;)/chấm (.) ND02 Chưa căn đều 2 bên (Justify) (chung) KT01 Thiếu dấu chấm kết thúc (chung) |
| 7 |
Bảng Ký & Chức vụ
Rất quan trọng! |
Quyền hạn:T/M, K/T, T/L (In hoa, 14pt, Đứng, Đậm, dùng gạch chéo /).
Chức vụ:In hoa, 14 pt, ĐỨNG (KHÔNG ĐẬM!)
Họ tên:In thường, 14 pt, Đứng, Đậm. Không ghi học hàm học vị trước tên.
Quy định:Không ghi tên cơ quan kèm chức vụ (VD: Ghi "PHÓ BÍ THƯ", không ghi "PHÓ BÍ THƯ TỈNH UỶ").
T/M BAN THƯỜNG VỤ
PHÓ BÍ THƯ (Đứng - Không đậm)
Nguyễn Văn A
|
Quyền hạn:TM., KT., TL. (In hoa, 13-14pt, Đứng đậm, dùng dấu chấm .).
Chức vụ:In hoa, 13-14 pt, ĐỨNG ĐẬM.
Họ tên:In thường, 13-14 pt, Đứng đậm.
|
Điểm khác biệt đắt giá:
|
D_KY01 Chức vụ bị in đậm (Đảng: Đứng không đậm) D_KY02 Sai quyền hạn (TM. thay vì T/M) D_KY03 Chức vụ ghi kèm tên cơ quan D_KY04 Họ tên chưa in đậm 14pt KY04 Bảng ký bị nhảy trang (chung) Tự động sửa: Bỏ in đậm chức vụ, chuẩn hóa T/M, K/T, T/L, cỡ 14pt. |
| 8 |
Nơi nhận văn bản
Khác biệt |
Từ "Nơi nhận":In thường, 14 pt, Đứng, CÓ GẠCH CHÂN nét liền dưới từ này.
Danh sách:In thường, 12 pt, Đứng.
Quy cách:Đầu mỗi dòng có dấu gạch ngang (-), cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối (lưu...) có dấu chấm (.).
Công văn/Tờ trình:Dòng đầu phần Nơi nhận có từ "Như trên;".
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ban Bí thư Trung ương; - Lưu Văn phòng Trung ương Đảng. |
Từ "Nơi nhận":In thường, 12 pt, Nghiêng, Đậm, không gạch chân.
Danh sách:In thường, 11 pt, Đứng. Có dấu gạch đầu dòng, kết thúc ; và .
|
Điểm khác nhau:
|
D_NN01 "Nơi nhận:" chưa gạch chân D_NN02 "Nơi nhận:" bị in nghiêng (Đảng: Đứng 14pt) D_NN03 Cỡ chữ danh sách nhận sai (phải 12pt) NN02 Thiếu dấu gạch đầu dòng (-) (chung) NN03 Sai dấu chấm phẩy (;)/chấm (.) (chung) Tự động sửa: Chuyển Nơi nhận sang Đứng 14pt có gạch chân, danh sách 12pt. |
| 9 |
Kính gửi / Kính trình
Khác biệt |
Từ "Kính gửi":In thường, 14 pt, Nghiêng (thể loại Công văn).
Từ "Kính trình":In thường, 14 pt, Nghiêng (thể loại Tờ trình).
Tên cơ quan:In thường, 14-15 pt, Đứng. Đầu dòng có dấu (-), cuối có dấu (;).
|
Từ "Kính gửi":In thường, 13-14 pt, Đứng, Đậm.
Tên cơ quan:In thường, 13-14 pt, Đứng.
|
Điểm khác nhau:
|
D_KG01 "Kính gửi" chưa in nghiêng 14pt D_KG02 Tờ trình chưa dùng "Kính trình:" nghiêng 14pt D_KG03 Tên cơ quan sau kính gửi sai cỡ (14-15pt) Tự động sửa: Chuyển Kính gửi/Kính trình thành in nghiêng 14pt. |
| 10 |
Định lề trang A4
Tương đồng |
Khổ giấy:A4 (210 x 297 mm) theo chiều dọc.
Lề trên:20 mm
Lề dưới:20 mm
Lề trái:30 mm
Lề phải:15 mm (In 2 mặt: mặt sau lề trái 15mm, lề phải 30mm).
|
Khổ giấy:A4 (210 x 297 mm).
Lề trên:20 - 25 mm (Mặc định PCNB: 20mm).
Lề dưới:20 - 25 mm (Mặc định PCNB: 20mm).
Lề trái:30 - 35 mm (Mặc định PCNB: 30mm).
Lề phải:15 - 20 mm (Mặc định PCNB: 20mm).
|
Tương đồng cao:
Đều dùng chuẩn giấy A4. Chuẩn Đảng cố định đúng: 20 - 20 - 30 - 15 mm. Khác biệt: Lề phải chuẩn Đảng là 15 mm (NĐ 30 cho phép 15-20 mm). |
P01 Sai khổ giấy A4 (chung) P02 Sai lề trái (chuẩn 30mm) (chung) D_P03 Sai lề phải Đảng (chuẩn 15mm) P04 Sai lề trên (chuẩn 20mm) (chung) P05 Sai lề dưới (chuẩn 20mm) (chung) |
| 11 |
Số trang văn bản
Tương đồng |
Vị trí:Căn giữa lề trên (Header), cách mép trên 10 mm.
Cỡ chữ:14 pt, in thường, đứng.
Quy cách:Chữ số Ả-rập. Không hiển thị ở trang thứ nhất.
|
Vị trí:Căn giữa lề trên (Header).
Cỡ chữ:13 - 14 pt, in thường, đứng.
Quy cách:Chữ số Ả-rập. Không hiển thị ở trang thứ nhất.
|
Vị trí và quy tắc giống nhau:
Dùng chung bộ kiểm tra số trang: Header, căn giữa, ẩn trang 1. Khác biệt: Đảng yêu cầu chuẩn 14pt. |
ST01 Số trang đặt sai vị trí (chung) ST02 Hiển thị số trang tại trang 1 (chung) D_ST01 Cỡ chữ số trang sai (phải 14pt) |
| 12 |
Phụ lục văn bản
Tương đồng |
Trình bày:Từ "Phụ lục" và số thứ tự thành dòng riêng, căn giữa.
Chỉ dẫn:Dưới tiêu đề phụ lục có chỉ dẫn kèm theo văn bản (số, ký hiệu, ngày tháng, tên cơ quan).
Số trang:Đánh số trang riêng cho từng phụ lục.
|
Trình bày:Trình bày thành trang riêng, có chỉ dẫn kèm theo.
|
Quy tắc dùng chung:
Kiểm tra có chỉ dẫn phụ lục kèm theo văn bản chính, có tiêu đề và số thứ tự. |
PL01 Thiếu tiêu đề Phụ lục (chung) PL02 Thiếu chỉ dẫn văn bản ban hành (chung) |
| 13 |
Phông chữ & Bảng mã
Dùng chung 100% |
Phông chữ:Times New Roman.
Bảng mã:Unicode TCVN 6909:2001, màu đen.
|
Phông chữ:Times New Roman.
Bảng mã:Unicode TCVN 6909:2001, màu đen.
|
Hoàn toàn giống nhau:
Cả hai tiêu chuẩn đều bắt buộc sử dụng phông chữ Times New Roman bảng mã Unicode chuẩn TCVN 6909:2001, màu đen. |
F01 Sai phông chữ (phải Times New Roman) (chung) Tự động sửa: Chuyển toàn văn sang Times New Roman màu đen. |
| 14 |
Chính tả tiếng Việt
Dùng chung 100% |
Quy tắc:Đúng ngữ pháp, chính tả tiếng Việt phổ thông và tên riêng cơ quan Đảng.
|
Quy tắc:Đúng chuẩn chính tả tiếng Việt và từ vựng hành chính.
|
Dùng chung bộ máy từ điển:
Áp dụng từ điển chính tả tiếng Việt chuyên sâu và bổ sung các danh xưng, cơ quan Đảng (Ban Bí thư, Bộ Chính trị, Tỉnh uỷ...). |
CT01 Sai từ vựng hành chính (chung) CT02 Sai dấu câu / dính từ (chung) CT03 Sai tên riêng địa danh / tổ chức (chung) |
| 15 |
Chỉ dẫn Khẩn, Mật, Dự thảo
Tương đồng |
Mức độ khẩn:In hoa, 14 pt, Đứng, Đậm ("KHẨN", "HOẢ TỐC").
Chỉ dẫn dự thảo:In thường, 14 pt, Nghiêng ("Dự thảo lần 2").
Lưu hành:In hoa, 12 pt, Đứng, Đậm ("TÀI LIỆU HỘI NGHỊ").
|
Mức độ khẩn:In hoa, 13-14 pt, Đứng, Đậm.
|
Quy tắc tương đương:
Định dạng in hoa đậm đặt dưới số ký hiệu hoặc góc phải văn bản. |
KD01 Mức độ khẩn sai cỡ (chung) D_DT01 Chỉ dẫn dự thảo sai quy cách (Đảng) |